炒
丶ノノ丶丨ノ丶ノ
8
碗, 锅, 盆, 盒
HSK5
—
Gợi nhớ
Lửa (火) nhỏ (少) đảo nhanh thức ăn, nấu ăn nhanh trên chảo, xào 炒.
Thành phần cấu tạo
炒
Xào
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:xào, rang, đầu cơ (chứng khoán, nhà đất), sa thải (tiếng lóng).
Ví dụ (8)
我最爱吃蛋炒饭。
Tôi thích ăn cơm rang trứng nhất.
请帮我炒一个青菜。
Làm ơn xào cho tôi một đĩa rau xanh.
这道菜是炒的,不是煮的。
Món này là món xào, không phải món luộc.
现在很多人都在炒股。
Bây giờ rất nhiều người đang chơi (đầu cơ) cổ phiếu.
听说那里的房价被炒得很高。
Nghe nói giá nhà ở đó bị đầu cơ đẩy lên rất cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây