Gợi nhớ
Lửa (火) nhỏ (少) đảo nhanh thức ăn, nấu ăn nhanh trên chảo, xào 炒.
Thành phần cấu tạo
炒
Xào
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Ví dụ sử dụng:
一盒名片
một hộp danh thiếp
两盒牛奶
hai hộp sữa / hộp giấy sữa
一盒火柴
một hộp diêm / bao diêm
一盒巧克力
một hộp sô-cô-la
一盒纸巾
một hộp khăn giấy
两盒咖啡
hai hộp cà phê
Ví dụ sử dụng:
一碗米饭
một bát cơm
one bowl of wine
một bát rượu
一碗汤
một bát súp / canh
一碗茶
một bát trà
一碗粥
một bát cháo
一碗水
một bát nước
Từ ghép (28)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xào, rang, đầu cơ (chứng khoán, nhà đất), sa thải (tiếng lóng).
Ví dụ (8)
我最爱吃蛋炒饭。
Tôi thích ăn cơm rang trứng nhất.
请帮我炒一个青菜。
Làm ơn xào cho tôi một đĩa rau xanh.
这道菜是炒的,不是煮的。
Món này là món xào, không phải món luộc.
现在很多人都在炒股。
Bây giờ rất nhiều người đang chơi (đầu cơ) cổ phiếu.
听说那里的房价被炒得很高。
Nghe nói giá nhà ở đó bị đầu cơ đẩy lên rất cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây