chǎo
xào, rang, đầu cơ (chứng khoán, nhà đất), sa thải (tiếng lóng).
Hán việt: sao
丶ノノ丶丨ノ丶ノ
8
, , ,
HSK5

Gợi nhớ

Lửa () nhỏ () đảo nhanh thức ăn, nấu ăn nhanh trên chảo, xào .

Thành phần cấu tạo

chǎo
Xào
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho những vật đựng trong hộp nhỏ hoặc hộp giấy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盒 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一盒名片
một hộp danh thiếp
两盒牛奶
hai hộp sữa / hộp giấy sữa
一盒火柴
một hộp diêm / bao diêm
一盒巧克力
một hộp sô-cô-la
一盒纸巾
một hộp khăn giấy
两盒咖啡
hai hộp cà phê
wǎn

Dùng cho thức ăn đựng trong bát, chén.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 碗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一碗米饭
một bát cơm
one bowl of wine
một bát rượu
一碗汤
một bát súp / canh
一碗茶
một bát trà
一碗粥
một bát cháo
一碗水
một bát nước

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xào, rang, đầu cơ (chứng khoán, nhà đất), sa thải (tiếng lóng).
Ví dụ (8)
zuìàichīdànchǎofàn
Tôi thích ăn cơm rang trứng nhất.
qǐngbāngchǎoqīngcài
Làm ơn xào cho tôi một đĩa rau xanh.
zhèdàocàishìchǎodeshìzhǔde
Món này là món xào, không phải món luộc.
xiàn zàihěnduōréndōuzàichǎo
Bây giờ rất nhiều người đang chơi (đầu cơ) cổ phiếu.
tīngshuōdefángjiàbèichǎodehěngāo
Nghe nói giá nhà ở đó bị đầu cơ đẩy lên rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây