Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
chǎo
HSK5
xào, rang, đầu cơ (chứng khoán, nhà đất), sa thải (tiếng lóng).
Hán Việt:SAO••Loại từ:động từ
8 nét
丶ノノ丶丨ノ丶ノ
Không dùng lượng từ riêng
火Hỏa+少Thiểu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

炒
chǎo
Xào
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (bên trái)
Bộ Hỏa
少
Bộ Thiểushǎo
Ít / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng ngọn lửa (火) vừa phải với ít dầu (少) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào chín món ăn (炒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:xào, rang, đầu cơ (chứng khoán, nhà đất), sa thải (tiếng lóng).
ENTiếng Anh:stir-fry, speculate, fire from a job
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zuì最ài爱chī吃dànchǎofàn蛋炒饭。
Tôi thích ăn cơm rang trứng nhất.
My favorite food is egg fried rice.
#2
qǐng请bāng帮wǒ我chǎo炒yí一gè个qīngcài青菜。
Làm ơn xào cho tôi một đĩa rau xanh.
Please stir-fry a vegetable dish for me.
#3
zhè这dào道cài菜shì是chǎo炒de的,bú不shì是zhǔ煮de的。
Món này là món xào, không phải món luộc.
This dish is stir-fried, not boiled.
#4
xiànzài现在hěn很duō多rén人dōu都zài在chǎogǔ炒股。
Bây giờ rất nhiều người đang chơi (đầu cơ) cổ phiếu.
Nowadays, many people are trading stocks.
#5
tīngshuō听说nàlǐ那里de的fángjià房价bèi被chǎo炒de得hěn很gāo高。
Nghe nói giá nhà ở đó bị đầu cơ đẩy lên rất cao.
I heard that housing prices there have been driven up very high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây