Chi tiết từ vựng
炒锅 【chǎo guō】


(Phân tích từ 炒锅)
Nghĩa từ: Chảo chiên
Hán việt: sao oa
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他用
了
一个
新
的
炒锅
来
做
这
道菜。
He used a new frying pan to make this dish.
Anh ấy đã sử dụng một cái chảo mới để nấu món ăn này.
这个
炒锅
非常容易
清洁。
This frying pan is very easy to clean.
Cái chảo này rất dễ làm sạch.
我
需要
买
一个
更大
的
炒锅。
I need to buy a bigger frying pan.
Tôi cần mua một cái chảo lớn hơn.
Bình luận