Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 炒饭
HSK1
炒饭
chǎofàn
cơm chiên
Hán việt:
sao phãn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 炒饭
炒
【chǎo】
Xào
饭
【fàn】
cơm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 炒饭
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
cơm chiên
Ví dụ (3)
wǒ
我
diǎn
点
le
了
yī
一
fèn
份
chǎo
炒
fàn
饭
。
Tôi gọi một phần
cơm chiên
.
zhè
这
jiā
家
diàn
店
de
的
niú
牛
ròu
肉
chǎo
炒
fàn
饭
hěn
很
hǎo
chī
好
吃
。
Cơm chiên
bò của quán này rất ngon.
tā
他
huì
会
zuò
做
jiǎn
dān
简
单
de
的
chǎo
炒
fàn
饭
。
Anh ấy biết làm
cơm chiên
đơn giản.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây