jiāng
Sẽ, dự định
Hán việt: thương
丶一丨ノフ丶一丨丶
9
HSK 4

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý cầm () sẵn sàng, sẽ .

Thành phần cấu tạo

jiāng
Sẽ, dự định
Tường (biến thể)
Phía trái
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:sẽ, sắp (biểu thị thời gian tương lai, thường dùng trong văn viết trang trọng).
Ví dụ (8)
huìyìjiāngzàimíngtiānshàngwǔjiǔdiǎnzhǔnshíkāishǐ
Hội nghị sẽ bắt đầu đúng giờ vào 9 giờ sáng mai.
rúguǒcǎiqǔcuòshīhòuguǒjiāngbùkānshèxiǎng
Nếu không áp dụng biện pháp, hậu quả sẽ không thể tưởng tượng nổi.
zhèdiànyǐngjíjiāngzàiquánguóshàngyìng
Bộ phim này sắp sửa được công chiếu trên toàn quốc.
wǒmenjiāngjiéjìnquánlìwèinínfúwù
Chúng tôi sẽ dốc toàn lực để phục vụ ngài.
zhèshìjiāngyàofāshēnggǎibiàndeshídài
Đây là một thời đại sắp sửa xảy ra những thay đổi.
2
preposition (formal)
Nghĩa:đem, lấy (dùng tương tự chữ 'Bǎ' 把 trong câu xử lý, nhưng trang trọng hơn).
Ví dụ (5)
qǐngjiānglājīrēngjìnlājītǒng
Vui lòng đem rác vứt vào trong thùng rác.
jiāngshūběnfàngzàizhuōzishàngjiùzǒuliǎo
Anh ấy đem sách đặt lên bàn rồi đi luôn.
yàojiānggōngbǔguòhǎohǎobiǎoxiàn
Bạn phải lấy công chuộc tội (đem công bù tội), thể hiện cho tốt.
qǐngjiāngshǒujītiáochéngjìngyīnmóshì
Vui lòng chuyển (đem) điện thoại sang chế độ im lặng.
wǒmenyàojiānglǐlùnshíjiànxiāngjiéhé
Chúng ta phải đem lý thuyết kết hợp với thực tiễn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI