Hán Việt:TƯƠNG••Loại từ:phó từ
9 nét
丶一丨ノフ丶一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
丬Tường+夕Tịch+寸Thốn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
将
Sẽ, dự định
丬
Bộ Tường
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)

Hình ảnh minh họa

将
sẽ, sắp (biểu thị thời gian tương lai, thường dùng trong văn viết trang trọng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Phó từ
VINghĩa:sẽ, sắp (biểu thị thời gian tương lai, thường dùng trong văn viết trang trọng).
ENTiếng Anh:Will / Be going to / About to (Future tense).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
会议将在明天上午九点准时开始。
Hội nghị sẽ bắt đầu đúng giờ vào 9 giờ sáng mai.
The meeting will begin promptly at nine o'clock tomorrow morning.
#2
如果不采取措施,后果将不堪设想。
Nếu không áp dụng biện pháp, hậu quả sẽ không thể tưởng tượng nổi.
If no action is taken, the consequences will be unimaginable.
#3
这部电影即将在全国上映。
Bộ phim này sắp sửa được công chiếu trên toàn quốc.
This film is about to be released nationwide.
#4
我们将竭尽全力为您服务。
Chúng tôi sẽ dốc toàn lực để phục vụ ngài.
We will do our utmost to serve you.
#5
这是一个将要发生改变的时代。
Đây là một thời đại sắp sửa xảy ra những thay đổi.
This is an era that is about to undergo change.
2
Giới từ (trang trọng)
VINghĩa:đem, lấy (dùng tương tự chữ 'Bǎ' 把 trong câu xử lý, nhưng trang trọng hơn).
ENTiếng Anh:Will / Be going to / About to (Future tense)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请将垃圾扔进垃圾桶里。
Vui lòng đem rác vứt vào trong thùng rác.
Please throw the trash into the bin.
#2
他将书本放在桌子上就走了。
Anh ấy đem sách đặt lên bàn rồi đi luôn.
He put the book on the table and left.
#3
你要将功补过,好好表现。
Bạn phải lấy công chuộc tội (đem công bù tội), thể hiện cho tốt.
You need to make up for your mistakes with good deeds and perform well.
#4
请将手机调成静音模式。
Vui lòng chuyển (đem) điện thoại sang chế độ im lặng.
Please set your phone to silent mode.
#5
我们要将理论与实践相结合。
Chúng ta phải đem lý thuyết kết hợp với thực tiễn.
We need to integrate theory with practice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây