即将
jíjiāng
sắp, sẽ, sắp sửa (xảy ra), trong nay mai (trang trọng).
Hán việt: tức thương
HSK6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:sắp, sẽ, sắp sửa (xảy ra), trong nay mai (trang trọng).
Ví dụ (8)
huì jiāngkāi shǐqǐngwèijiùzuò
Hội nghị sắp sửa bắt đầu, mời các vị an tọa.
xiàngxīndezhèng jiāngshí shī
Một chính sách mới sắp sửa được thực thi.
zhèbèishòu dàidediàn yǐng jiāngzàiquánguóshàngyìng
Bộ phim rất được mong đợi này sắp sửa công chiếu trên toàn quốc.
xué shēnghuó jiāngjié shù jiādōuhěnshě
Cuộc sống đại học sắp kết thúc, mọi người đều rất lưu luyến.
bàofēng jiāngláilínqǐngzuòhǎofángfàncuò shī
Bão tố sắp ập đến (lai lâm), xin hãy thực hiện tốt các biện pháp phòng ngừa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây