Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jiānglái
HSK 4
tương lai, sau này.
Hán Việt:TƯƠNG LAI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丬Tường • chữ 将+夕Tịch • chữ 将+寸Thốn • chữ 将+木Mộc • chữ 来+一Nhất • chữ 来

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

将来
jiānglái
Tương lai
将
jiāng • tương
Sẽ
丬
Bộ Tườngpán
Chiếc bàn gỗ bày lễ vật (bên trái)
夕
Bộ Tịch (Nhục)xī
Miếng thịt dâng cúng (phía trên phải)
寸
Bộ Thốncùn
Bàn tay cầm nắm có chừng mực (phía dưới phải)
Bộ Thốn
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)mù
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
Bộ Mộc (biến thể)
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang, mặt đất
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "将来" (jiānglái) mang nghĩa "Tương lai", kết hợp bởi 将 (jiāng - tương): "Sẽ" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 将: Bàn tay (寸) bày miếng thịt (夕) lên chiếc bàn gỗ (丬) chuẩn bị dâng cúng hoặc cầm quân ra trận, biểu thị vị tướng hoặc việc sắp, sẽ làm (将). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / từ chỉ thời gian
VINghĩa:tương lai, sau này.
ENTiếng Anh:Future / In the future.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiānglái将来nǐ你xiǎng想zuò做shénme什么gōngzuò工作?
Tương lai (sau này) bạn muốn làm công việc gì?
What kind of job do you want to do in the future?
#2
zhè这yě也shì是wèile为了háizi孩子men们de的jiānglái将来。
Đây cũng là vì tương lai của bọn trẻ.
This is also for the children's future.
#3
bùguǎn不管jiānglái将来fāshēng发生shénme什么,wǒ我dōu都zhīchí支持nǐ你。
Bất kể tương lai xảy ra chuyện gì, tôi đều ủng hộ bạn.
No matter what happens in the future, I will support you.
#4
zhè这zhǒng种jìshù技术zài在jiānglái将来huì会yǒu有hěn很dà大de的yòngtú用途。
Loại kỹ thuật này trong tương lai sẽ có công dụng rất lớn.
This technology will have great uses in the future.
#5
wǒmen我们yào要duì对jiānglái将来chōngmǎn充满xìnxīn信心。
Chúng ta phải tràn đầy niềm tin vào tương lai.
We must be confident about the future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây