Hán Việt:TƯƠNG LAI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丬Tường • chữ 将+夕Tịch • chữ 将+寸Thốn • chữ 将+木Mộc • chữ 来+一Nhất • chữ 来
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

将来
tương lai, sau này.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / từ chỉ thời gian
VINghĩa:tương lai, sau này.
ENTiếng Anh:Future / In the future.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
将来你想做什么工作?
Tương lai (sau này) bạn muốn làm công việc gì?
What kind of job do you want to do in the future?
#2
这也是为了孩子们的将来。
Đây cũng là vì tương lai của bọn trẻ.
This is also for the children's future.
#3
不管将来发生什么,我都支持你。
Bất kể tương lai xảy ra chuyện gì, tôi đều ủng hộ bạn.
No matter what happens in the future, I will support you.
#4
这种技术在将来会有很大的用途。
Loại kỹ thuật này trong tương lai sẽ có công dụng rất lớn.
This technology will have great uses in the future.
#5
我们要对将来充满信心。
Chúng ta phải tràn đầy niềm tin vào tương lai.
We must be confident about the future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

