Liên hệ
将来
jiānglái
tương lai, sau này.
Hán việt: thương lai
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:tương lai, sau này.
Ví dụ (8)
jiāng lái将来xiǎngzuòshén megōngzuò
Tương lai (sau này) bạn muốn làm công việc gì?
zhèshìwèi lehái zimendejiānglái
Đây cũng là vì tương lai của bọn trẻ.
 guǎnjiāng lái将来 shēngshénmedōuzhī chí
Bất kể tương lai xảy ra chuyện gì, tôi đều ủng hộ bạn.
zhèzhǒng shùzàijiāng lái将来huìyǒuhěndeyòngtú
Loại kỹ thuật này trong tương lai sẽ có công dụng rất lớn.
 menyàoduìjiāng lái将来chōng mǎnxìnxīn
Chúng ta phải tràn đầy niềm tin vào tương lai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI