Hán Việt:TÂY DƯỢC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
西Tây • chữ 西+艹Thảo • chữ 药+约Ước • chữ 药
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

西药
thuốc Tây (tân dược).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thuốc Tây (tân dược).
ENTiếng Anh:Western medicine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
西药见效很快。
Thuốc Tây có hiệu quả rất nhanh.
Western medicine works quickly.
#2
你看中医还是吃西药?
Bạn khám Đông y hay uống thuốc Tây?
Will you see a traditional Chinese doctor or take Western medicine?
#3
这些西药是饭后吃的。
Những loại thuốc Tây này là uống sau khi ăn.
These Western medicines are to be taken after meals.
#4
他对某种西药过敏。
Anh ấy bị dị ứng với một loại thuốc Tây nào đó.
He is allergic to a certain kind of Western medicine.
#5
这是进口的西药,价格比较贵。
Đây là thuốc Tây nhập khẩu, giá cả khá đắt.
This is imported Western medicine, and it is relatively expensive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
