Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Chủ đề Y tế)
xīyào
HSK 4 (Chủ đề Y tế)
thuốc Tây (tân dược).
Hán Việt:TÂY DƯỢC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
西Tây • chữ 西+艹Thảo • chữ 药+约Ước • chữ 药

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

西药
xīyào
Thuốc Tây
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tâyxī
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ cây (phía trên)
Bộ Thảo
约
Ướcyuē
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "西药" (xīyào) mang nghĩa "Thuốc Tây", kết hợp bởi 西 (xī - tây): "phía tây" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 西: Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thuốc Tây (tân dược).
ENTiếng Anh:Western medicine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xīyào西药jiànxiào见效hěn很kuài快。
Thuốc Tây có hiệu quả rất nhanh.
Western medicine works quickly.
#2
nǐ你kàn看zhōngyī中医háishi还是chī吃xīyào西药?
Bạn khám Đông y hay uống thuốc Tây?
Will you see a traditional Chinese doctor or take Western medicine?
#3
zhèxiē这些xīyào西药shì是fànhòu饭后chī吃de的。
Những loại thuốc Tây này là uống sau khi ăn.
These Western medicines are to be taken after meals.
#4
tā他duì对mǒuzhǒng某种xīyào西药guòmǐn过敏。
Anh ấy bị dị ứng với một loại thuốc Tây nào đó.
He is allergic to a certain kind of Western medicine.
#5
zhè这shì是jìnkǒu进口de的xīyào西药,jiàgé价格bǐjiào比较guì贵。
Đây là thuốc Tây nhập khẩu, giá cả khá đắt.
This is imported Western medicine, and it is relatively expensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây