Chi tiết từ vựng

茶叶 【茶葉】【cháyè】

heart
(Phân tích từ 茶叶)
Nghĩa từ: chè, lá chè
Hán việt: trà diệp
Lượng từ: 盒, 罐, 包, 片
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎng
mǎi
yīxiē
一些
lǜchá
绿茶
de
cháyè
茶叶
I want to buy some green tea leaves.
Tôi muốn mua một ít lá chè xanh.
zhèjiā
这家
diàn
de
cháyè
茶叶
jiàgé
价格
hěn
hélǐ
合理。
The tea leaves prices at this store are very reasonable.
Giá chè ở cửa hàng này rất hợp lý.
wǒmen
我们
jiāxiāng
家乡
tèchǎn
特产
shì
cháyè
茶叶
The special product of our hometown is tea.
Đặc sản của quê hương chúng tôi là trà.
wǔhé
五盒
cháyè
茶叶
Five boxes of tea.
Năm hộp trà.
zài
yuènán
越南,
pǐncháng
品尝
cháyè
茶叶
shì
yīzhǒng
一种
yìshù
艺术。
In Vietnam, tasting tea is also an art.
Ở Việt Nam, việc thưởng thức trà cũng là một nghệ thuật.
Bình luận