Hán Việt:TRÀ DIỆP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo • chữ 茶+人Nhân • chữ 茶+木Mộc • chữ 茶+口Khẩu • chữ 叶+十Thập • chữ 叶
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

茶叶
lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
ENTiếng Anh:Tea leaves.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这罐茶叶是我从杭州带回来的。
Hộp trà này là tôi mang từ Hàng Châu về.
This can of tea leaves was brought back by me from Hangzhou.
#2
有些茶叶很贵,比金子还贵。
Có một số loại lá trà rất đắt, còn đắt hơn cả vàng.
Some tea leaves are very expensive, even more expensive than gold.
#3
泡茶要用开水,才能泡出茶叶的香味。
Pha trà phải dùng nước sôi, mới có thể pha ra được mùi thơm của lá trà.
You need to use boiling water to brew tea in order to bring out the aroma of the tea leaves.
#4
我想买点儿茶叶送给父亲。
Tôi muốn mua một ít trà biếu bố.
I want to buy some tea leaves to give to my father.
#5
茶叶应该放在干燥的地方保存。
Lá trà nên được bảo quản ở nơi khô ráo.
Tea leaves should be stored in a dry place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây




