Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
cháyè
HSK 2
lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
Hán Việt:TRÀ DIỆP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo • chữ 茶+人Nhân • chữ 茶+木Mộc • chữ 茶+口Khẩu • chữ 叶+十Thập • chữ 叶

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

茶叶
cháyè
chè, lá chè
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảocǎo
Cỏ cây (phía trên cùng)
Bộ Thảo
人
Bộ Nhânrén
Người (ở giữa)
Bộ Nhân
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (phía dưới)
Bộ Mộc
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
十
Bộ Thậpshí
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Thập
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "茶叶" (cháyè) mang nghĩa "chè, lá chè", kết hợp bởi 茶 (chá - trà): "trà" + 叶 (yè - diệp): "Lá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶). • Chữ 叶: Chiếc mầm nhỏ như cái miệng (口) đón nhựa sống từ mười phương (十) vươn ra trên cành cây thành chiếc lá xanh tươi (叶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
ENTiếng Anh:Tea leaves.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这guàn罐cháyè茶叶shì是wǒ我cóng从hángzhōu杭州dài带huílái回来de的。
Hộp trà này là tôi mang từ Hàng Châu về.
This can of tea leaves was brought back by me from Hangzhou.
#2
yǒuxiē有些cháyè茶叶hěn很guì贵,bǐ比jīnzi金子hái还guì贵。
Có một số loại lá trà rất đắt, còn đắt hơn cả vàng.
Some tea leaves are very expensive, even more expensive than gold.
#3
pàochá泡茶yào要yòng用kāishuǐ开水,cái才néng能pào泡chū出cháyè茶叶de的xiāngwèi香味。
Pha trà phải dùng nước sôi, mới có thể pha ra được mùi thơm của lá trà.
You need to use boiling water to brew tea in order to bring out the aroma of the tea leaves.
#4
wǒ我xiǎng想mǎi买diǎnr点儿cháyè茶叶sònggěi送给fùqīn父亲。
Tôi muốn mua một ít trà biếu bố.
I want to buy some tea leaves to give to my father.
#5
cháyè茶叶yīnggāi应该fàng放zài在gānzào干燥de的dìfang地方bǎocún保存。
Lá trà nên được bảo quản ở nơi khô ráo.
Tea leaves should be stored in a dry place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây