茶叶
cháyè
lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
Hán việt: trà diệp
盒, 罐, 包, 片
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lá trà, chè khô (nguyên liệu để pha trà).
Ví dụ (8)
zhèguàncháshìcónghángzhōudàihuíláide
Hộp trà này là tôi mang từ Hàng Châu về.
yǒuxiēcháhěnguìjīnziháiguì
Có một số loại lá trà rất đắt, còn đắt hơn cả vàng.
pàocháyàoyòngkāi shuǐcáinéngpàochūchádexiāngwèi
Pha trà phải dùng nước sôi, mới có thể pha ra được mùi thơm của lá trà.
xiǎngmǎidiǎnrcsònggěi qīn
Tôi muốn mua một ít trà biếu bố.
cháyīng gāifàngzàigān zàode fangbǎo cún
Lá trà nên được bảo quản ở nơi khô ráo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây