Chi tiết từ vựng

【葉】【yè】

heart
Nghĩa từ:
Hán việt: diệp
Lượng từ: 片
Nét bút: 丨フ一一丨
Tổng số nét: 5
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • shí: số mười

  • kǒu: mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)

Từ ghép:

cháyè

chè, lá chè

shùyè

lá cây

hóngyè

Lá đỏ

yèzi

Lá cây

luòyè

Lá rụng

Ví dụ:

xiǎng
mǎi
yīxiē
一些
lǜchá
绿茶
de
cháyè
I want to buy some green tea leaves.
Tôi muốn mua một ít lá chè xanh.
zhèjiā
这家
diàn
de
cháyè
jiàgé
价格
hěn
hélǐ
合理。
The tea leaves prices at this store are very reasonable.
Giá chè ở cửa hàng này rất hợp lý.
wōniú
蜗牛
zài
yèzi
shàngpá
上爬。
The snail is crawling on the leaf.
Ốc sên đang bò trên lá.
jiǎn
dào
yīpiàn
一片
yèzi
子。
I picked up a leaf.
Tôi nhặt được một chiếc lá.
shùyè
zài
qiūtiān
秋天
biànhuáng
变黄。
The leaves turn yellow in the fall.
Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
zài
qiūtiān
秋天,
wǒmen
我们
shānshàng
山上
kàn
hóngyè
In autumn, we go to the mountains to see the red leaves.
Vào mùa thu, chúng tôi lên núi để ngắm lá đỏ.
wǒmen
我们
jiāxiāng
家乡
tèchǎn
特产
shì
cháyè
The special product of our hometown is tea.
Đặc sản của quê hương chúng tôi là trà.
qiūtiān
秋天
de
shùyè
biànhuáng
变黄
le
了。
The leaves turn yellow in autumn.
Lá cây vào mùa thu chuyển sang màu vàng.
yèzi
cóng
shùshàng
树上
làxiàlái
落下来。
The leaves fall from the tree.
Lá rơi xuống từ trên cây.
báishǔ
白薯
shì
hěn
hǎo
de
shūcài
蔬菜。
Sweet potato leaves are also very good vegetables.
Lá khoai lang cũng là một loại rau rất tốt.
shùyè
luòzhe
落着
地。
The leaves are falling to the ground.
Lá cây rơi xuống đất.
yèzi
cóng
shùshàng
树上
diàoxiàlái
掉下来。
The leaves are falling from the tree.
Lá rơi xuống từ cây.
dìshàng
地上
mǎnshì
满是
luòyè
The ground is covered with fallen leaves.
Mặt đất phủ đầy lá rụng.
wǔhé
五盒
cháyè
Five boxes of tea.
Năm hộp trà.
zài
yuènán
越南,
pǐncháng
品尝
cháyè
shì
yīzhǒng
一种
yìshù
艺术。
In Vietnam, tasting tea is also an art.
Ở Việt Nam, việc thưởng thức trà cũng là một nghệ thuật.
fēngdòng
风动
le
shùyè
The wind moved the leaves.
Gió làm cành lá rung động.
xióngmāo
熊猫
de
zhǔshí
主食
shì
zhúyè
The panda's main diet is bamboo leaves.
Thức ăn chính của gấu trúc là lá trúc.
fēngchuī
风吹
shùyè
qīngqīngdì
轻轻地
yáohuàng
摇晃。
The leaves gently swayed in the wind.
Lá cây nhẹ nhàng đung đưa trong gió.
línyīndào
林荫道
shàng
de
luòyè
pùchéng
铺成
le
yītiáo
一条
jīnhuáng
金黄
de
dìtǎn
地毯。
The fallen leaves on the shaded lane formed a golden carpet.
Lá rụng trên đường bóng mát tạo thành một tấm thảm vàng.
júhuángsè
橘黄色
de
luòyè
pùmǎn
铺满
le
xiǎodào
小道。
The orange-yellow fallen leaves covered the small path.
Lá rơi màu cam vàng đã lấp đầy con đường nhỏ.
qiūtiān
秋天
de
fēngyè
biànchéng
变成
le
chénghóngsè
橙红色。
The maple leaves turn orange-red in the fall.
Lá phong vào mùa thu chuyển sang màu cam đỏ.
Bình luận