茶
一丨丨ノ丶一丨ノ丶
9
杯, 壶
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (人) đứng giữa cỏ cây (艹) và gốc cây (木), hái lá pha với nước nóng thành trà 茶 thơm ngát.
Thành phần cấu tạo
茶
trà, chè
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:trà, chè.
Ví dụ (9)
请喝茶。
Mời uống trà.
这是新买的绿茶。
Đây là trà xanh mới mua.
茶凉了,别喝了。
Trà nguội rồi, đừng uống nữa.
我们可以去茶馆坐坐。
Chúng ta có thể đến quán trà ngồi một lát.
这壶茶泡得太浓了。
Ấm trà này pha đặc quá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây