城
一丨一一ノフフノ丶
9
座, 道, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đất (土) xây thành (成) vững chắc, khu vực đô thị, thành phố 城.
Thành phần cấu tạo
城
thành phố, thị trấn
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thành phố, thị trấn
Ví dụ (5)
这座城市非常繁华。
Thành phố này rất sầm uất.
我们打算明天进城买东西。
Chúng tôi dự định ngày mai vào thành phố mua đồ.
他在城里找到了一份好工作。
Anh ấy đã tìm được một công việc tốt ở trong thành phố.
这座古城有上千年的历史。
Tòa thành cổ này có lịch sử hàng ngàn năm.
城外有一条美丽的小河。
Bên ngoài thành phố có một con sông nhỏ xinh đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây