Hán Việt:THÀNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨一一ノフフノ丶
土Thổ+成Thành
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
城
thành phố, thị trấn
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)

成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

城
thành phố, thị trấn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thành phố, thị trấn
ENTiếng Anh:city, town, city wall
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这座城市非常繁华。
Thành phố này rất sầm uất.
This city is very prosperous.
#2
我们打算明天进城买东西。
Chúng tôi dự định ngày mai vào thành phố mua đồ.
We plan to go into the city tomorrow to buy some things.
#3
他在城里找到了一份好工作。
Anh ấy đã tìm được một công việc tốt ở trong thành phố.
He found a good job in the city.
#4
这座古城有上千年的历史。
Tòa thành cổ này có lịch sử hàng ngàn năm.
This ancient city has a history of over a thousand years.
#5
城外有一条美丽的小河。
Bên ngoài thành phố có một con sông nhỏ xinh đẹp.
There is a beautiful small river outside the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây