Chi tiết từ vựng
城市 【chéngshì】


(Phân tích từ 城市)
Nghĩa từ: thành phố
Hán việt: giàm thị
Lượng từ:
座
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
住
在
同一个
城市
They live in the same city.
Bọn họ sống ở cùng một thành phố.
那个
桥
很长,
连接
两个
城市。
That bridge is very long, connecting two cities.
Cái cầu kia rất dài, nối liền hai thành phố.
他
住
在
城市
的
东边。
He lives on the east side of the city.
Anh ấy sống ở phía đông của thành phố.
我
住
在
城市
的
南边。
I live on the south side of the city.
Tôi sống ở phía nam của thành phố.
远离
嘈杂
的
城市
Stay away from the noisy city.
Tránh xa thành phố ồn ào.
从
飞机
上
看,
这个
城市
很美
From the plane, this city looks beautiful.
Từ trên máy bay nhìn xuống, thành phố này rất đẹp.
夜晚
后,
城市
很
安静。
After nightfall, the city is very quiet.
Sau buổi tối, thành phố rất yên bình.
有
的
人
选择
去
大城市
工作,
有
的
选择
留在
家乡。
Some people choose to work in big cities, while others choose to stay in their hometowns.
Một số người chọn đi làm ở thành phố lớn, một số chọn ở lại quê.
这个
城市
的
交通
情况
很
复杂。
The traffic situation in this city is complicated.
Tình hình giao thông của thành phố này rất phức tạp.
城市
中心
总是
容易
堵车。
The city center always tends to have traffic jams.
Trung tâm thành phố luôn dễ bị tắc đường.
地铁
是
城市
里
最快
的
交通工具。
The subway is the fastest mode of transportation in the city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông nhanh nhất trong thành phố.
这
几年
城市
变化很大。
The city has changed a lot in recent years.
Những năm gần đây, thành phố đã thay đổi rất nhiều.
我们
城市
的
人口
每年
都
在
增加。
The population of our city increases every year.
Dân số của thành phố chúng tôi đều tăng mỗi năm.
城市
中心
有
很多
购物中心。
There are many shopping centers in the city center.
Có rất nhiều trung tâm mua sắm ở trung tâm thành phố.
这座
城市
是
个
旅游胜地。
This city is a famous tourist destination.
Thành phố này là một địa điểm du lịch nổi tiếng.
城市
的
空气质量
正在
改善。
The air quality in the city is improving.
Chất lượng không khí của thành phố đang được cải thiện.
城市
里
的
生活
成本
很
高。
The cost of living in the city is very high.
Chi phí sinh hoạt trong thành phố rất cao.
这个
城市
的
人口
每年
都
在
增加。
The population of this city increases every year.
Dân số của thành phố này mỗi năm đều tăng thêm.
夜晚
的
城市
很美。
The city is beautiful at night.
Thành phố về đêm rất đẹp.
雪
覆盖
了
整个
城市。
Snow covered the entire city.
Tuyết bao phủ toàn bộ thành phố.
城市
风景
和
乡村
风景
截然不同。
Urban scenery and rural landscapes are entirely different.
Cảnh quan thành thị và cảnh quan nông thôn hoàn toàn khác nhau
这条
铁路
连接
了
两个
城市。
This railway connects the two cities.
Tuyến đường sắt này nối liền hai thành phố.
这个
城市
的
商业中心
很
繁华。
The business center of this city is very bustling.
Trung tâm thương mại của thành phố này rất sầm uất.
城市
中心
通常
非常
拥挤。
The city center is usually very crowded.
Trung tâm thành phố thường rất đông đúc.
这个
城市
的
娱乐活动
多的是
:
There are plenty of entertainment activities in this city.
Thành phố này có rất nhiều hoạt động giải trí.
在
这座
城市,
旅游景点
多的是
:
There are plenty of tourist attractions in this city.
Trong thành phố này, có rất nhiều điểm du lịch.
这个
城市
的
交通
越来越
拥挤。
The traffic in this city is becoming more and more congested.
Giao thông trong thành phố này càng ngày càng ùn tắc.
在
这个
城市,
打
的
很
方便。
In this city, hailing a taxi is very convenient.
Ở thành phố này, việc bắt taxi rất thuận tiện.
这个
城市
建了
很多
高楼大厦。
This city has built many skyscrapers.
Thành phố này đã xây rất nhiều nhà cao tầng.
他
决定
离开
这个
城市。
He decided to leave this city.
Anh ấy quyết định rời khỏi thành phố này.
Bình luận