城市
chéngshì
thành phố, đô thị.
Hán việt: giàm thị
HSK 3 (Địa điểm)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành phố, đô thị.
Ví dụ (8)
zhùzàigeměi dechéng shì
Tôi sống ở một thành phố xinh đẹp.
zhè gechéng shìdejiāo tōnghěnfāng biàn便
Giao thông của thành phố này rất thuận tiện.
xiāngnóng cūnchéng shìdekōng zhì liàngtōng chángjiàochà
So với nông thôn, chất lượng không khí ở thành phố thường kém hơn.
běi jīngshìzhōng guózuìdechéng shìzhī
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
hěnduōnián qīngrénxuǎn chéng shìpīn
Rất nhiều người trẻ chọn đến các thành phố lớn để phấn đấu sự nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây