Liên hệ
长城
chángchéng
Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.
Hán việt: tràng giàm
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (proper, noun)
Nghĩa:Vạn Lý Trường Thành, Trường Thành.
Ví dụ (8)
dàocháng chéng长城fēihǎohàn
Chưa đến Trường Thành thì chưa phải là hảo hán.
cháng chéng长城shìzhōng guódexiàngzhēng
Vạn Lý Trường Thành là biểu tượng của Trung Quốc.
 men huàmíng tiānchángchéng
Chúng tôi dự định ngày mai đi leo Trường Thành.
cháng chéng长城yǒuqiānniánde shǐle
Trường Thành đã có lịch sử mấy nghìn năm rồi.
zhànzàicháng chéng长城shàngfēng jǐngfēi chángzhuàngguān
Đứng trên Trường Thành, phong cảnh vô cùng tráng lệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI