济
丶丶一丶一ノ丶ノ丨
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 濟 rất phức tạp, giản thể 济 giữ ý vượt qua nước (氵) đều (齐 biến thể), cứu trợ 济.
Thành phần cấu tạo
济
cứu trợ, vượt sông
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
齐
Tề (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cứu trợ, vượt sông
Ví dụ (5)
政府向灾区运送了大量救济物资。
Chính phủ đã vận chuyển một lượng lớn vật tư cứu trợ đến vùng thiên tai.
很多古代名医都有悬壶济世的理想。
Nhiều danh y thời xưa đều có lý tưởng hành nghề y để cứu đời.
现在光着急也无济于事,我们需要寻找解决办法。
Bây giờ chỉ lo lắng cũng không giải quyết được gì (không cứu vãn được sự việc), chúng ta cần tìm cách giải quyết.
面对当前的困难,大家应该同舟共济。
Đối mặt với khó khăn hiện tại, mọi người nên đồng cam cộng khổ (cùng chung thuyền vượt sông).
大军乘船济江,直捣敌军大本营。
Đại quân đi thuyền vượt sông, đánh thẳng vào tổng hành dinh của quân địch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây