Chi tiết từ vựng

经济学家 【jīngjì xué jiā】

heart
(Phân tích từ 经济学家)
Nghĩa từ: Nhà kinh tế học
Hán việt: kinh tế học cô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
jīngjìxuéjiā
经济学家
tíchū
提出
le
yígè
一个
yǒuqù
有趣
de
lǐlùn
理论。
This economist proposed an interesting theory.
Nhà kinh tế học này đã đề xuất một lý thuyết thú vị.
jīngjìxuéjiā
经济学家
men
zhèng
mìqiè
密切
guānzhù
关注
zhe
shìchǎng
市场
de
dòngtài
动态。
Economists are closely monitoring market dynamics.
Các nhà kinh tế học đang chú ý đ closely theo dõi thị trường.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
zhùmíng
著名
de
jīngjìxuéjiā
经济学家
He dreams of becoming a famous economist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà kinh tế học nổi tiếng.
Bình luận