经济
jīngjì
Kinh tế
Hán việt: kinh tế
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kinh tế (hệ thống sản xuất, phân phối và tiêu dùng).
Ví dụ (8)
jìnniánláizhègeguójiādejīngjìfāzhǎnfēichángxùnsù
Những năm gần đây, kinh tế của quốc gia này phát triển vô cùng nhanh chóng.
quánqiújīngjìwēijīduìhěnduōxiǎogōngsīzàochéngliǎojùdàdeyǐngxiǎng
Khủng hoảng kinh tế toàn cầu đã gây ra ảnh hưởng to lớn đối với nhiều công ty nhỏ.
zàidàxuéxuéxídeshìguójìjīngjì经济màoyìzhuānyè
Chuyên ngành anh ấy học ở đại học là Kinh tế và Thương mại quốc tế.
wèilegǎishànjiātíngjīngjìzhuàngkuàngjuédìngdàichéngshìzhǎogōngzuò
Để cải thiện tình hình kinh tế gia đình, anh ấy quyết định lên thành phố lớn tìm việc.
wǒmenyàogēnjùzìjǐdejīngjì经济nénglìláigòumǎishēnghuóyòngpǐn
Chúng ta phải dựa vào khả năng kinh tế của bản thân để mua sắm đồ dùng sinh hoạt.
2
Tính từ
Nghĩa:tiết kiệm, kinh tế (có lợi về mặt tiền bạc, ít tốn kém).
Ví dụ (5)
zuòhuǒchēlǚxíngfāngbiàn便yòujīngjìzuòfēijīpiányi便duō
Đi du lịch bằng tàu hỏa vừa tiện lợi vừa kinh tế (tiết kiệm), rẻ hơn nhiều so với đi máy bay.
mǎibāozhuāngdexǐfālùtōngchánghuìxiǎobāozhuāngdegèngjīngjì经济yìxiē
Mua dầu gội đóng chai lớn thông thường sẽ kinh tế hơn một chút so với chai nhỏ.
zhèzhǒngxīnxíngqìchēfēichángshěngyóukāiqǐláihěnjīngjì
Loại xe hơi mẫu mới này rất tiết kiệm xăng, lái đi rất kinh tế.
duìyúliúxuéshēngláishuōzàisùshè宿zuòfànshìzuìjīngjì经济dexuǎnzé
Đối với lưu học sinh, nấu ăn trong ký túc xá là lựa chọn tiết kiệm nhất.
wǒmenxiǎnggèngjīngjì经济defāngànláiwánchéngzhègexiàngmù
Chúng ta phải nghĩ ra một phương án kinh tế hơn để hoàn thành dự án này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI