怎么样
zěnmeyàng
thế nào, ra sao, có được không (dùng để hỏi ý kiến, tình trạng, tính chất).
Hán việt: chẩm ma dạng
HSK 1
Đại từ nghi vấn
Ngữ pháp 怎么样

Định nghĩa (1)

1
đại từ (nghi vấn, opinion, state)
Nghĩa:thế nào, ra sao, có được không (dùng để hỏi ý kiến, tình trạng, tính chất).
Ví dụ (8)
zuì jìnzěn me yàng
Dạo này bạn thế nào? (Hỏi thăm sức khỏe/tình hình).
jīn tiāntiān zěn me yàng
Hôm nay thời tiết thế nào?
zhèjiàn fuzěn me yàng
Bộ quần áo này thế nào? (Hỏi ý kiến đẹp xấu).
men fēizěn me yàng
Chúng ta đi uống cà phê nhé, thấy sao? (Đưa ra đề nghị).
zhèběnxiǎo shuōxiědezěn me yàng
Cuốn tiểu thuyết này viết như thế nào (có hay không)?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây