冲突
chōngtū
xung đột, mâu thuẫn, đụng độ, va chạm, trùng (lịch), đá nhau (ý kiến/màu sắc).
Hán việt: trùng gia
,
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:xung đột, mâu thuẫn, đụng độ, va chạm, trùng (lịch), đá nhau (ý kiến/màu sắc).
Ví dụ (8)
liǎngguóbiān jìng shēngle zhuāngchōng
Biên giới hai nước đã xảy ra xung đột vũ trang.
zàizhè wèn shàng shēngle lièdechōng
Tôi và anh ấy đã nảy sinh xung đột kịch liệt về vấn đề này.
hǎo sizhè huì shí jiāndexíngchéngyǒuchōng
Xin lỗi, thời gian cuộc họp này bị trùng (xung đột) với lịch trình của tôi.
menyàoxuéhuì jiě juérénchōng
Chúng ta phải học cách giải quyết các mâu thuẫn (xung đột) giữa các cá nhân.
hóng绿 pèizài yán yǒudiǎnchōng
Màu đỏ và màu xanh lục phối với nhau, màu sắc hơi bị đá nhau (xung đột).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây