Chi tiết từ vựng
冲突 【chōngtú】


(Phân tích từ 冲突)
Nghĩa từ: Mâu thuẫn
Hán việt: trùng gia
Lượng từ:
次, 场
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
八起
冲突
Eight conflicts
Tám xung đột
通过
对话
来
化解
冲突
Resolve conflicts through dialogue
Giải quyết xung đột thông qua đối thoại
他们
通过
对话
解决
冲突,
维护
了
班级
和谐。
They resolved conflicts through dialogue, maintaining the harmony of the class.
Họ giải quyết xung đột thông qua đối thoại, duy trì hòa hợp lớp học.
Bình luận