Liên hệ
冲突
chōngtū
xung đột, mâu thuẫn, đụng độ, va chạm, trùng (lịch), đá nhau (ý kiến/màu sắc).
Hán việt: trùng gia
次, 场
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:xung đột, mâu thuẫn, đụng độ, va chạm, trùng (lịch), đá nhau (ý kiến/màu sắc).
Ví dụ (8)
liǎngguóbiān jìng shēngle zhuāngchōngtū
Biên giới hai nước đã xảy ra xung đột vũ trang.
zàizhè wèn shàng shēngle lièdechōngtū
Tôi và anh ấy đã nảy sinh xung đột kịch liệt về vấn đề này.
hǎoyìsizhè huì shí jiāndexíngchéngyǒuchōngtū
Xin lỗi, thời gian cuộc họp này bị trùng (xung đột) với lịch trình của tôi.
 menyàoxuéhuì jiě juérénchōngtū
Chúng ta phải học cách giải quyết các mâu thuẫn (xung đột) giữa các cá nhân.
hóng绿 pèizàiyīqǐyán yǒudiǎnchōngtū
Màu đỏ và màu xanh lục phối với nhau, màu sắc hơi bị đá nhau (xung đột).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI