Nâng, giơ lên
Hán việt: cử
丶丶ノ一ノ丶一一丨
9
HSK 3

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý hai tay nâng lên cao, nâng .

Thành phần cấu tạo

Nâng, giơ lên
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:giơ, nâng, cất (lên cao).
Ví dụ (7)
dǒngderénqǐngjǔshǒu
Ai hiểu thì xin hãy giơ tay.
ràngwǒmenjǔbēiwèiyǒuyìgānbēi
Chúng ta hãy nâng ly, cạn ly vì tình bạn!
kuàishítoutàizhòngliǎoqǐlái
Hòn đá đó nặng quá, tôi nhấc không nổi.
zàiàoyùnhuìshànghuòdéliǎojǔzhòngjīnpái
Anh ấy đã giành huy chương vàng cử tạ tại Thế vận hội.
tóuwàngmíngyuèdītóugùxiāng
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương (Thơ Lý Bạch).
2
Động từ
Nghĩa:cử, nêu ra, lấy (ví dụ), bầu cử.
Ví dụ (5)
nénglìzǐma
Bạn có thể lấy (nêu) một ví dụ không?
zhèzhǐshìjǔlìshuōmíng
Đây chỉ là lấy ví dụ minh họa thôi.
búshèngméijǔ
Nhiều không kể xiết (Không thể nào nêu ra từng cái một).
jīngguòtóupiàodàjiātuījǔdāngbāncháng
Qua bỏ phiếu, mọi người đề cử anh ấy làm lớp trưởng.
yàojǔbàozhègefēifǎhuódòng
Tôi muốn tố giác (báo cáo) hoạt động phi pháp này.
3
verb / noun (formal)
Nghĩa:tổ chức (sự kiện) / hành động, việc làm.
Ví dụ (5)
hūnlǐjiāngzàixiàyuèjǔxíng
Hôn lễ sẽ được tổ chức (cử hành) vào tháng sau.
yìjǔliǎngdé
Một mũi tên trúng hai đích (Một hành động được hai lợi ích).
zhèshìxiàngzhèngyìzhī
Đây là một hành động chính nghĩa.
qīngéryìjǔ
Dễ như trở bàn tay (Nhẹ nhàng mà nhấc lên được).
jǔguótóngqìng
Cả nước (toàn thể quốc gia) cùng ăn mừng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI