举办
jǔbàn
tổ chức (sự kiện)
Hán việt: cử biện
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tổ chức, cử hành, mở (lớp học, triển lãm, cuộc thi).
Ví dụ (8)
běijīngcéngchénggōngjǔbàn举办liǎoàoyùnhuì
Bắc Kinh đã từng tổ chức thành công Thế vận hội.
xuéxiàoxiàzhōuyàojǔbàn举办yùndònghuì
Trường học tuần sau sẽ tổ chức đại hội thể thao.
zhèzhǎnlǎnshìyóubówùguǎnjǔbàn举办de
Cuộc triển lãm lần này là do viện bảo tàng tổ chức.
wǒmendǎsuànjǔbàn举办shēngrìpàiduì
Chúng tôi dự định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
gōngsīměiniándōuhuìjǔbàn举办niánhuì
Công ty năm nào cũng tổ chức tiệc tất niên (hội nghị hàng năm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI