Chi tiết từ vựng

举行 【舉行】【jǔxíng】

heart
(Phân tích từ 举行)
Nghĩa từ: Tổ chức, tiến hành
Hán việt: cử hàng
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xuéxiào
学校
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个月
jǔxíng
举行
bìyèdiǎnlǐ
毕业典礼。
The school will hold a graduation ceremony next month.
Trường sẽ tổ chức lễ tốt nghiệp vào tháng tới.
tāmen
他们
juédìng
决定
zài
hǎitān
海滩
jǔxíng
举行
hūnlǐ
婚礼。
They decided to hold the wedding on the beach.
Họ quyết định tổ chức đám cưới trên bãi biển.
yántǎohuì
研讨会
jiāng
zài
túshūguǎn
图书馆
jǔxíng
举行
The seminar will take place in the library.
Hội thảo sẽ được tổ chức tại thư viện.
shìjièbēi
世界杯
měi
sìnián
四年
jǔxíng
举行
yīcì
一次。
The World Cup is held every four years.
World Cup được tổ chức bốn năm một lần.
jīnnián
今年
de
shìjièbēi
世界杯
zài
něigè
哪个
guójiā
国家
jǔxíng
举行
In which country is this year's World Cup being held?
World Cup năm nay được tổ chức ở quốc gia nào?
xuéxiào
学校
měinián
每年
dōu
huì
jǔxíng
举行
liánhuānhuì
联欢会。
The school holds a gathering every year.
Trường học hàng năm đều tổ chức tiệc liên hoan.
huìyì
会议
jiāng
zài
zhǔhuìchǎng
主会场
jǔxíng
举行
The conference will be held in the main meeting hall.
Hội nghị sẽ được tổ chức tại hội trường chính.
zhāopìnhuì
招聘会
jiāng
zài
běn
zhōuliù
周六
jǔxíng
举行
The job fair will be held this Saturday.
Hội chợ việc làm sẽ được tổ chức vào thứ Bảy này.
Bình luận