Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jǔxíng
HSK 2
tổ chức, cử hành, tiến hành (thường dùng cho các sự kiện trang trọng như hội nghị, lễ cưới, thi đấu).
Hán Việt:CỬ HÀNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
举Giản thể từ 舉+彳Xích+亍Trù

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

举行
jǔxíng
tổ chức (sự kiện, buổi lễ)
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉jǔ
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xíchchì
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
Bộ Xích
亍
Trùchù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi nhiều bàn tay cùng chung sức nâng cao ngọn cờ khởi xướng (举: cử - nêu cao, phát động) để mọi bước chân nhịp nhàng (彳 và 亍) bắt đầu diễn ra trên thực tế (行: hành - tiến hành), đó là lúc "tổ chức, cử hành" (举行) một buổi lễ hay sự kiện trọng đại.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tổ chức, cử hành, tiến hành (thường dùng cho các sự kiện trang trọng như hội nghị, lễ cưới, thi đấu).
ENTiếng Anh:To hold (a meeting, ceremony, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们xuéxiào学校xiàzhōu下周yī一jiāng将jǔxíng举行shēngqíyíshì升旗仪式。
Trường chúng tôi sẽ tổ chức lễ chào cờ vào thứ Hai tuần sau.
Our school will hold a flag-raising ceremony next Monday.
#2
zhè这cì次huìyì会议zài在hěn很duō多guójiā国家jǔxíng举行guò过。
Hội nghị lần này đã từng được tổ chức ở rất nhiều quốc gia.
This conference has been held in many countries.
#3
hūnlǐ婚礼jiāng将zài在yì一jiā家wǔxīngjí五星级jiǔdiàn酒店jǔxíng举行。
Lễ cưới sẽ được cử hành tại một khách sạn 5 sao.
The wedding will be held at a five-star hotel.
#4
yùndònghuì运动会yīnwèi因为xiàyǔ下雨,bù不néng能ànshí按时jǔxíng举行。
Đại hội thể thao vì trời mưa nên không thể tổ chức đúng giờ.
Because of the rain, the sports meet cannot be held on time.
#5
zhè这liǎng两gè个guójiā国家juédìng决定jǔxíng举行shuāngbiān双边huìtán会谈。
Hai quốc gia này quyết định tiến hành cuộc đàm phán song phương.
The two countries decided to hold bilateral talks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây