Hán Việt:CỬ HÀNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
举Giản thể từ 舉+彳Xích+亍Trù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

举行
tổ chức, cử hành, tiến hành (thường dùng cho các sự kiện trang trọng như hội nghị, lễ cưới, thi đấu).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tổ chức, cử hành, tiến hành (thường dùng cho các sự kiện trang trọng như hội nghị, lễ cưới, thi đấu).
ENTiếng Anh:To hold (a meeting, ceremony, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们学校下周一将举行升旗仪式。
Trường chúng tôi sẽ tổ chức lễ chào cờ vào thứ Hai tuần sau.
Our school will hold a flag-raising ceremony next Monday.
#2
这次会议在很多国家举行过。
Hội nghị lần này đã từng được tổ chức ở rất nhiều quốc gia.
This conference has been held in many countries.
#3
婚礼将在一家五星级酒店举行。
Lễ cưới sẽ được cử hành tại một khách sạn 5 sao.
The wedding will be held at a five-star hotel.
#4
运动会因为下雨,不能按时举行。
Đại hội thể thao vì trời mưa nên không thể tổ chức đúng giờ.
Because of the rain, the sports meet cannot be held on time.
#5
这两个国家决定举行双边会谈。
Hai quốc gia này quyết định tiến hành cuộc đàm phán song phương.
The two countries decided to hold bilateral talks.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
