举行
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 举行
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tổ chức, cử hành, tiến hành (thường dùng cho các sự kiện trang trọng như hội nghị, lễ cưới, thi đấu).
Ví dụ (9)
我们学校下周一将举行升旗仪式。
Trường chúng tôi sẽ tổ chức lễ chào cờ vào thứ Hai tuần sau.
这次会议在很多国家举行过。
Hội nghị lần này đã từng được tổ chức ở rất nhiều quốc gia.
婚礼将在一家五星级酒店举行。
Lễ cưới sẽ được cử hành tại một khách sạn 5 sao.
运动会因为下雨,不能按时举行。
Đại hội thể thao vì trời mưa nên không thể tổ chức đúng giờ.
这两个国家决定举行双边会谈。
Hai quốc gia này quyết định tiến hành cuộc đàm phán song phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây