Hán Việt:Y PHỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
衣Y • chữ 衣+⺼Nhục • chữ 服+卩Tiết • chữ 服
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

衣服
quần áo, trang phục.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:quần áo, trang phục.
ENTiếng Anh:Clothes, clothing.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我在洗衣服。
Tôi đang giặt quần áo.
I am washing clothes.
#2
我们要去商场买衣服。
Chúng tôi muốn đi trung tâm thương mại mua quần áo.
We are going to the shopping mall to buy clothes.
#3
这件衣服太贵了。
Bộ quần áo này đắt quá.
This piece of clothing is too expensive.
#4
请穿上衣服,别着凉。
Hãy mặc quần áo vào, đừng để bị lạnh.
Please put on your clothes, or you'll catch a cold.
#5
你换好衣服了吗?
Bạn đã thay quần áo xong chưa?
Have you changed your clothes?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

