Liên hệ
衣服
yīfu
quần áo, trang phục.
Hán việt: y phục
件, 套
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quần áo, trang phục.
Ví dụ (8)
zàiyīfu
Tôi đang giặt quần áo.
 menyàoshāngchǎngmǎiyīfu
Chúng tôi muốn đi trung tâm thương mại mua quần áo.
zhèjiàn fu衣服tàiguìle
Bộ quần áo này đắt quá.
qǐngchuān穿shangyīfubiézháoliáng
Hãy mặc quần áo vào, đừng để bị lạnh.
huànhǎo fu衣服lema
Bạn đã thay quần áo xong chưa?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI