Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
wēi
HSK 3
uy lực, quyền lực
Hán Việt:UY••Loại từ:Tính từ
9 nét
一ノ一フノ一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
戊Chữ Mậu+女Nữ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

威
wēi
uy lực, quyền lực
戊
Chữ Mậuwù
Vũ khí rìu búa quyền lực (bao ngoài)
女
Bộ Nữnǚ
Người phụ nữ trang nghiêm (bên trong)
Bộ Nữ
Mẹo nhớ nhanh:

Người phụ nữ trang nghiêm (女) đứng dưới bóng vũ khí rìu thương (戊) toát lên khí phách lẫm liệt đầy uy lực, quyền lực (威).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:uy lực, quyền lực
ENTiếng Anh:power, might, prestige, authority
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这kē颗zhàdàn炸弹de的wēilì威力hěn很dà大。
Uy lực của quả bom này rất lớn.
This bomb is very powerful.
#2
tā他shì是zhè这gè个lǐngyù领域de的quánwēi权威。
Ông ấy là người có uy quyền trong lĩnh vực này.
He is an authority in this field.
#3
tā他de的mùguāng目光chōngmǎn充满le了wēiyán威严。
Ánh mắt của ông ấy tràn đầy vẻ uy nghiêm.
His gaze was full of dignity.
#4
tā他zài在tuánduì团队zhōng中hěn很yǒu有wēixìn威信。
Anh ấy rất có uy tín và quyền lực trong nhóm.
He has great prestige within the team.
#5
búyào不要shìtú试图yòng用wǔlì武力wēixié威胁wǒmen我们。
Đừng cố dùng vũ lực để đe dọa chúng tôi.
Don't try to threaten us with force.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây