wēi
uy lực, quyền lực
Hán việt: oai
一ノ一フノ一フノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Vũ khí ( biến thể) che chắn phụ nữ (), sức mạnh bảo vệ, uy lực .

Thành phần cấu tạo

wēi
uy lực, quyền lực
Mậu (biến thể)
Vũ khí (phía ngoài)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:uy lực, quyền lực
Ví dụ (5)
zhèkēzhàdàndewēilìhěndà
Uy lực của quả bom này rất lớn.
shìzhègelǐngyùdequánwēi
Ông ấy là người có uy quyền trong lĩnh vực này.
demùguāngchōngmǎnliǎowēiyán
Ánh mắt của ông ấy tràn đầy vẻ uy nghiêm.
zàituánduìzhōnghěnyǒuwēixìn
Anh ấy rất có uy tín và quyền lực trong nhóm.
búyàoshìtúyòngwǔlìwēixiéwǒmen
Đừng cố dùng vũ lực để đe dọa chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI