讲述
jiǎngshù
kể lại, thuật lại, trình bày (thường dùng cho câu chuyện, trải nghiệm hoặc diễn biến sự việc).
Hán việt: giảng thuật
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kể lại, thuật lại, trình bày (thường dùng cho câu chuyện, trải nghiệm hoặc diễn biến sự việc).
Ví dụ (9)
nǎi naijīng chánggěi menjiǎngshùguò deshì qing
Bà thường xuyên kể cho chúng tôi nghe những chuyện ngày xưa.
zhèdiàn yǐngjiǎngshùlegedòngréndeài qíng shi
Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu động lòng người.
qǐngxiàng jiājiǎngshù xiàdehuòjiǎnggǎnyán
Mời bạn trình bày đôi điều về cảm nghĩ khi nhận giải của mình.
jiǎngshùle zàisēn línli dejīng
Anh ấy kể lại trải nghiệm bị lạc trong rừng của mình.
jiǎngshùzhěyòngchéndeshēng yīnkāi shǐlebái
Người dẫn chuyện bắt đầu lời độc thoại bằng một giọng trầm thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây