Liên hệ
wén
ngửi (bằng mũi).
Hán việt: văn
丶丨フ一丨丨一一一
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Môn (), giản thể giữ ý tai () áp vào cửa () lắng, nghe .

Thành phần cấu tạo

wén
nghe, ngửi
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (cách dùng hiện đại)
Nghĩa:ngửi (bằng mũi).
Ví dụ (8)
wéndàoleshāojiāodewèidào
Tôi ngửi thấy một mùi khét.
wénwénzhèduǒhuāxiāngxiāng
Bạn ngửi thử xem, bông hoa này có thơm không?
zhèfàncàizhēnxiānglǎoyuǎnjiùwéndàole
Cơm canh thơm thật, tôi từ xa đã ngửi thấy rồi.
gǒushìtōng guòwén wèiláibiànbiéfāng xiàngde
Chó phân biệt phương hướng thông qua việc ngửi mùi.
chú fángzěn meyǒuméiqìwèikuàiwénwen
Trong bếp sao có mùi khí ga thế? Mau đi ngửi (kiểm tra) xem.
2
động từ / danh từ (cổ văn, dùng, trong, từ, ghép)
Nghĩa:nghe, tin tức, tiếng tăm (thường dùng trong thành ngữ hoặc từ ghép).
Ví dụ (8)
bǎiwén jiàn
Trăm nghe không bằng một thấy.
zhèshìjiànsǒngréntīngwéndexīnwén
Đây là một tin tức giật gân (làm người nghe kinh sợ).
shìshì jièwénmíngde xuéjiā
Ông ấy là nhà khoa học nổi tiếng thế giới.
duì zhèjiànshìwénsuǒwèiwén
Về việc này, tôi chưa từng nghe thấy bao giờ.
 wénderén zuòchūwěi deshì
Người vô danh (lặng lẽ không tiếng tăm) cũng có thể làm nên việc vĩ đại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI