难闻
HSK1
Tính từ
Phân tích từ 难闻
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khó chịu (mùi)
Ví dụ (3)
这个味道很难闻。
Mùi này rất khó chịu.
垃圾桶旁边有难闻的气味。
Bên cạnh thùng rác có mùi khó chịu.
食物变质后会变得难闻。
Thức ăn sau khi hỏng sẽ trở nên có mùi khó chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây