Chi tiết từ vựng

难闻 【nán wén】

heart
(Phân tích từ 难闻)
Nghĩa từ: Khó chịu (mùi)
Hán việt: nan văn
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
wèidào
味道
zhēnshìtài
真是太
nánwén
难闻
le
了。
This smell is really awful.
Mùi này thực sự quá khó chịu.
de
fángjiān
房间
sànfà
散发
zhe
yīzhǒng
一种
nánwén
难闻
de
wèidào
味道。
His room is emanating a foul smell.
Phòng của anh ấy tỏa ra một mùi khó chịu.
wèishénme
为什么
kōngqì
空气
zhōngyǒu
中有
yīgǔ
一股
nánwén
难闻
de
qìwèi
气味?
Why is there a foul smell in the air?
Tại sao trong không khí lại có một mùi khó chịu?
Bình luận