Phân tích từ 新闻
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tin tức, bản tin, thời sự.
Ví dụ (9)
我每天晚上都看新闻。
Tối nào tôi cũng xem thời sự (tin tức).
这是今天的头条新闻。
Đây là tin nóng (tin đầu đề) của ngày hôm nay.
你看那条关于地震的新闻了吗?
Bạn đã xem bản tin về trận động đất đó chưa?
这是一个好新闻。
Đây là một tin tốt.
那是假新闻,不要相信。
Đó là tin giả (fake news), đừng tin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây