Liên hệ
新闻
xīnwén
tin tức, bản tin, thời sự.
Hán việt: tân văn
条, 个
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tin tức, bản tin, thời sự.
Ví dụ (9)
měi tiānwǎn shangdōukànxīnwén
Tối nào tôi cũng xem thời sự (tin tức).
zhèshìjīn tiāndetóutiáoxīnwén
Đây là tin nóng (tin đầu đề) của ngày hôm nay.
kàntiáoguān  zhèndexīn wén新闻lema
Bạn đã xem bản tin về trận động đất đó chưa?
zhèshìgehǎoxīnwén
Đây là một tin tốt.
shìjiǎxīnwényàoxiāngxìn
Đó là tin giả (fake news), đừng tin.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI