新闻
xīnwén
tin tức, bản tin, thời sự.
Hán việt: tân văn
,
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tin tức, bản tin, thời sự.
Ví dụ (9)
měi tiānwǎn shangdōukànxīn wén
Tối nào tôi cũng xem thời sự (tin tức).
zhèshìjīn tiāndetóutiáoxīn wén
Đây là tin nóng (tin đầu đề) của ngày hôm nay.
kàntiáoguān zhèndexīn wénlema
Bạn đã xem bản tin về trận động đất đó chưa?
zhèshìgehǎoxīn wén
Đây là một tin tốt.
shìjiǎxīn wényàoxiāng xìn
Đó là tin giả (fake news), đừng tin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây