xuān
tuyên bố, công bố
Hán việt: tuyên
丶丶フ一丨フ一一一
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Trong nhà () phát lời (ean đọc) rộng rãi, thông báo công khai, tuyên bố .

Thành phần cấu tạo

xuān
tuyên bố, công bố
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Tuyên (biến thể)
Phía dưới

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyên bố, công bố
Ví dụ (5)
zhǔ chírénxuān sàizhèng shìkāi shǐ
Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi chính thức bắt đầu.
zhèdiàn yǐngdexuān chuánhuó dòngfēi chángchéng gōng
Hoạt động tuyên truyền của bộ phim này rất thành công.
geguó jiāzhèng shìxiàngguóxuānzhàn
Quốc gia đó chính thức tuyên chiến với nước thù địch.
xīnrènzǒng tǒngzuó tiān xínglexuān shìjiù zhí shì
Tân tổng thống đã tổ chức lễ tuyên thệ nhậm chức vào hôm qua.
guāndāngtíngxuānpànlejié guǒ
Thẩm phán đã tuyên án kết quả ngay tại tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây