Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xuān
HSK 3
tuyên bố, công bố
Hán Việt:TUYÊN••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶フ一丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+亘Chữ Tuyên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

宣
xuān
tuyên bố, công bố
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà, cung điện (phía trên)
Bộ Miên
亘
Chữ Tuyêngèn
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tuyên bố, công bố
ENTiếng Anh:declare, announce, proclaim
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhǔchírén主持人xuānbù宣布bǐsài比赛zhèngshì正式kāishǐ开始。
Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi chính thức bắt đầu.
The host announced that the competition had officially begun.
#2
zhè这bù部diànyǐng电影de的xuānchuán宣传huódòng活动fēicháng非常chénggōng成功。
Hoạt động tuyên truyền của bộ phim này rất thành công.
The promotional campaign for this movie was very successful.
#3
nà那gè个guójiā国家zhèngshì正式xiàng向díguó敌国xuānzhàn宣战。
Quốc gia đó chính thức tuyên chiến với nước thù địch.
That country officially declared war on its enemy.
#4
xīnrèn新任zǒngtǒng总统zuótiān昨天jǔxíng举行le了xuānshì宣誓jiùzhí就职yíshì仪式。
Tân tổng thống đã tổ chức lễ tuyên thệ nhậm chức vào hôm qua.
The new president held an inauguration ceremony yesterday.
#5
fǎguān法官dāngtíng当庭xuānpàn宣判le了jiéguǒ结果。
Thẩm phán đã tuyên án kết quả ngay tại tòa.
The judge announced the verdict in court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây