宣布
xuānbù
Tuyên bố, công bố
Hán việt: tuyên bố
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tuyên bố, thông báo (công khai, chính thức trước đám đông).
Ví dụ (8)
xiànzàixuānbùyùndònghuìzhèngshìkāishǐ
Bây giờ tôi tuyên bố, đại hội thể thao chính thức bắt đầu!
zhèngfǔxuānbù宣布jiāngcǎiqǔxīncuòshīláibǎohùhuánjìng
Chính phủ tuyên bố sẽ áp dụng các biện pháp mới để bảo vệ môi trường.
jīngguòjīlièdejuézhúcáipànzhōngyúxuānbù宣布liǎobǐsàijiéguǒ
Trải qua cuộc tranh đấu kịch liệt, trọng tài cuối cùng đã công bố kết quả trận đấu.
zhèjiāgōngsīyīnwèijīngyíngbúshànjīntiānxuānbùpòchǎnliǎo
Công ty này do kinh doanh kém, hôm nay đã tuyên bố phá sản rồi.
nàgeguójiāxuānbù宣布dúlìchénglìliǎoxīndezhèngfǔ
Quốc gia đó tuyên bố độc lập, thành lập chính phủ mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI