宣传
xuānchuán
Tuyên truyền
Hán việt: tuyên truyến
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tuyên truyền, quảng bá, cổ động, truyền bá.
Ví dụ (8)
zhèdiànyǐngdexuānchuán宣传zuòfēichánghǎo
Việc quảng bá cho bộ phim này được làm rất tốt.
wǒmenyàojiādàduìhuánbǎozhīshidexuānchuán宣传lìdù
Chúng ta phải tăng cường mức độ tuyên truyền về kiến thức bảo vệ môi trường.
zàijiēshàngchuándānxuānchuán宣传xīnkāidejiànshēnfáng
Anh ấy phát tờ rơi trên phố, quảng bá cho phòng gym mới mở.
búyàoxiāngxìnnàxiēxūjiǎdexuānchuán
Đừng tin vào những lời tuyên truyền giả dối đó.
zhèngfǔzhèngzàixuānchuán宣传xīndejiāotōngfǎguī
Chính phủ đang tuyên truyền về luật giao thông mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI