胜
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 勝 có bộ Lực (力), giản thể 胜 giữ ý sức (⺼) vượt (生) trội hơn, chiến thắng 胜.
Thành phần cấu tạo
胜
chiến thắng, thành công
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
生
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chiến thắng, thành công
Ví dụ (5)
我们最终取得了胜利。
Cuối cùng chúng tôi đã giành được chiến thắng.
哪支队伍在比赛中获胜了?
Đội nào đã giành chiến thắng trong trận đấu vậy?
他是一位百战百胜的将军。
Ông ấy là một vị tướng bách chiến bách thắng.
比赛的胜负现在还很难预料。
Thắng bại của trận đấu hiện tại vẫn rất khó dự đoán.
凭借团队的努力,我们终于取胜了。
Nhờ vào sự nỗ lực của cả đội, cuối cùng chúng tôi đã giành chiến thắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây