胜
ノフ一一ノ一一丨一
9
败
场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 勝 có bộ Lực (力), giản thể 胜 giữ ý sức (⺼) vượt (生) trội hơn, chiến thắng 胜.
Thành phần cấu tạo
胜
chiến thắng, thành công
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
生
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chiến thắng, thành công
Ví dụ (5)
我们最终取得了胜利。
Cuối cùng chúng tôi đã giành được chiến thắng.
哪支队伍在比赛中获胜了?
Đội nào đã giành chiến thắng trong trận đấu vậy?
他是一位百战百胜的将军。
Ông ấy là một vị tướng bách chiến bách thắng.
比赛的胜负现在还很难预料。
Thắng bại của trận đấu hiện tại vẫn rất khó dự đoán.
凭借团队的努力,我们终于取胜了。
Nhờ vào sự nỗ lực của cả đội, cuối cùng chúng tôi đã giành chiến thắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây