shèng
chiến thắng, thành công
Hán việt: thăng
ノフ一一ノ一一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Lực (), giản thể giữ ý sức (⺼) vượt () trội hơn, chiến thắng .

Thành phần cấu tạo

shèng
chiến thắng, thành công
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Sinh
Sinh / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiến thắng, thành công
Ví dụ (5)
menzuìzhōngleshèng
Cuối cùng chúng tôi đã giành được chiến thắng.
zhīduì zài sàizhōnghuòshèngle
Đội nào đã giành chiến thắng trong trận đấu vậy?
shìwèibǎizhànbǎishèngdejiāng jūn
Ông ấy là một vị tướng bách chiến bách thắng.
sàideshèng xiàn zàiháihěnnán liào
Thắng bại của trận đấu hiện tại vẫn rất khó dự đoán.
píngjiètuánduìde menzhōng shèngle
Nhờ vào sự nỗ lực của cả đội, cuối cùng chúng tôi đã giành chiến thắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây