Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shèng
HSK 3
chiến thắng, thành công
Hán Việt:THẮNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ一一ノ一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+生Sinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胜
shèng
chiến thắng, thành công
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Cơ bắp, sức lực dẻo dai (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
生
Bộ Sinhshēng
Sinh trưởng, vươn lên mạnh mẽ (bên phải)
Bộ Sinh
Mẹo nhớ nhanh:

Mang cơ bắp khỏe khoắn (月) tràn đầy sức sống (生) vượt qua mọi thử thách để giành lấy vinh quang và chiến thắng (胜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chiến thắng, thành công
ENTiếng Anh:victory, win, defeat, superior
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zuìzhōng最终qǔdé取得le了shènglì胜利。
Cuối cùng chúng tôi đã giành được chiến thắng.
We finally won.
#2
nǎ哪zhī支duìwǔ队伍zài在bǐsài比赛zhōng中huòshèng获胜le了?
Đội nào đã giành chiến thắng trong trận đấu vậy?
Which team won the match?
#3
tā他shì是yí一wèi位bǎi百zhàn战bǎi百shèng胜de的jiāngjūn将军。
Ông ấy là một vị tướng bách chiến bách thắng.
He is a general who has never lost a battle.
#4
bǐsài比赛de的shèngfù胜负xiànzài现在hái还hěn很nán难yùliào预料。
Thắng bại của trận đấu hiện tại vẫn rất khó dự đoán.
It is still hard to predict the outcome of the match.
#5
píngjiè凭借tuánduì团队de的nǔlì努力,wǒmen我们zhōngyú终于qǔshèng取胜le了。
Nhờ vào sự nỗ lực của cả đội, cuối cùng chúng tôi đã giành chiến thắng.
Thanks to the team's efforts, we finally won.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây