胜任
shèngrèn
đảm nhiệm được, đủ năng lực, gánh vác được (công việc, chức vụ).
Hán việt: thăng nhiệm
HSK 6 (Năng lực/Công việc)
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đảm nhiệm được, đủ năng lực, gánh vác được (công việc, chức vụ).
Ví dụ (8)
xiāng xìnwán quánnéngshèngrènzhèfèngōng zuò
Tôi tin rằng anh ấy hoàn toàn có thể đảm nhiệm được công việc này.
yóu quē jīng yànshèngrènjīng dezhí wèi
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy không thể gánh vác nổi chức vụ giám đốc.
zhǐ yào dìng shèngrèn
Chỉ cần nỗ lực, bạn nhất định có thể làm tốt (đảm nhiệm được).
men yàowèinéngshèngrènzhèxiàngtiǎo zhànderén cái
Chúng tôi cần một nhân tài có thể đương đầu (gánh vác) được thử thách này.
shèngrèn kuài
Làm việc suôn sẻ/Hợp tác vui vẻ (Thường dùng trong thư từ công việc: Chúc đảm nhiệm công việc vui vẻ/thành công).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây