zhōu
Châu lục
Hán việt: châu
丶丶一丶ノ丶丨丶丨
9
HSK 5

Gợi nhớ

Vùng đất () giữa nước () biển, lục địa rộng lớn, châu lục .

Thành phần cấu tạo

zhōu
Châu lục
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:châu, châu lục (đơn vị địa lý lớn).
Ví dụ (9)
shìjièshàngzuìdezhōushìyàzhōu
Châu lục lớn nhất trên thế giới là Châu Á.
quánshìjièyígòngyǒudàzhōu
Toàn thế giới có tổng cộng bảy đại châu lục.
zhōngguówèiyúyàzhōudōngbù
Trung Quốc nằm ở phía đông Châu Á.
xiǎngōuzhōulǚyóuma
Bạn có muốn đi du lịch Châu Âu không?
fēizhōuyǒuhěnduōyěshēngdòngwù
Châu Phi có rất nhiều động vật hoang dã.
2
noun (original)
Nghĩa:cồn, bãi (đất bồi giữa sông - nghĩa gốc, dùng trong thơ ca hoặc địa danh).
Ví dụ (3)
guānguānjiūzàizhīzhōu
Quan quan thư cưu, tại hà chi châu (Tiếng chim kêu trên cồn bên sông - Kinh Thi).
shāzhōu
Bãi cát (nổi lên giữa sông/biển).
lǜzhōu绿
Ốc đảo (vùng đất xanh giữa sa mạc).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI