雨
一丨フ丨丶丶丶丶
8
场
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Nét ngang trên cùng là bầu trời, bên dưới là đám mây, bốn chấm nhỏ là những giọt nước rơi xuống, đó là mưa 雨.
Thành phần cấu tạo
雨
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:mưa, cơn mưa.
Ví dụ (8)
雨停了。
Mưa tạnh rồi.
明天的天气预报说有雨。
Dự báo thời tiết ngày mai nói có mưa.
昨天下了一场大雨。
Hôm qua đã mưa một trận rất to.
这种毛毛雨不用打伞。
Loại mưa phùn (mưa lông) này không cần che ô đâu.
雨下得很大。
Mưa rơi rất lớn (Trời mưa to).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây