Chi tiết từ vựng

【yǔ】

heart
Nghĩa từ: Mưa
Hán việt:
Lượng từ: 场
Hình ảnh:
雨
Nét bút: 一丨フ丨丶丶丶丶
Tổng số nét: 8
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

yǔsǎn

cai dù, cái ô

xiàyǔ

mưa

yǔlín

Rừng nhiệt đới

fēngyǔ

Gió và mưa

yǔtiān

ngày mưa

yǔjì

mùa mưa

bàoyǔ

Mưa lớn

Ví dụ:

míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
xiǎng
gōngyuán
公园,
dànshì
但是
xiàyǔ
le
了。
I want to go to the park, but it's raining.
Tôi muốn đi công viên, nhưng trời đang mưa.
wàng
le
dài
yǔsǎn
伞。
I forgot to bring my umbrella.
Tôi quên không mang theo ô.
kěyǐ
可以
jiè
yǔsǎn
ma
吗?
Can you lend me an umbrella?
Bạn có thể cho tôi mượn ô không?
zhè
yǔsǎn
shì
shuíde
谁的?
Whose umbrella is this?
Cái ô này của ai vậy?
zhè
yǔsǎn
búshì
不是
de
的。
This umbrella is not mine.
Cái ô này không phải của tôi.
jīntiān
今天
yǒuyǔ
It's raining today.
Hôm nay có mưa.
zuótiān
昨天
de
hěndà
很大。
The rain was heavy yesterday.
Mưa hôm qua rất to.
yǔjì
jíjiāngláilín
即将来临。
The rainy season is coming.
Mùa mưa sắp đến.
xǐhuān
喜欢
tīng
yǔshēng
声。
I like listening to the sound of rain.
Tôi thích nghe tiếng mưa.
yǔtíng
le
了。
The rain has stopped.
Đã hết mưa rồi.
xīwàng
希望
míngtiān
明天
bùyào
不要
xiàyǔ
I hope it doesn't rain tomorrow.
Tôi mong ngày mai không mưa.
dàgài
大概
huì
xiàyǔ
It will probably rain.
Có lẽ sẽ mưa.
zhèngzài
正在
xiàyǔ
It's raining.
Trời đang mưa.
dōngbian
东边
rìchū
日出
xībianyǔ
西边
The sun rises in the east
Mặt trời mọc ở phía đông
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
yǔxià
hěndà
很大。
The rain is falling heavily.
Mưa rơi rất to.
míngtiān
明天
kěnéng
可能
huì
xiàyǔ
It might rain tomorrow.
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
yīnwèi
因为
xiàyǔ
suǒyǐ
所以
méiyǒu
没有
chūqù
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
jīntiān
今天
yòu
xiàyǔ
It's raining again today.
Hôm nay lại mưa.
zhèchǎng
这场
bàofēngyǔ
暴风
zhēn
lìhài
厉害。
This storm is really powerful.
Cơn bão này thực sự mạnh.
zài
zhōng
pǎo
gǎnmào
感冒。
He ran in the rain and caught a cold.
Anh ấy chạy dưới mưa và mắc cảm lạnh.
yǔhòu
后,
kōngqì
空气
hěn
qīngxīn
清新。
After the rain, the air is very fresh.
Sau cơn mưa, không khí rất trong lành.
jīntiān
今天
xiàyǔ
suǒyǐ
所以
méi
chūqù
出去。
It's raining today, therefore I didn't go out.
Hôm nay trời mưa, vì thế tôi không ra ngoài.
měicì
每次
xiàyǔ
zhètiáo
这条
dōu
huì
dǔchē
堵车。
Every time it rains, this road has a traffic jam.
Mỗi khi trời mưa, con đường này đều bị ùn tắc.
yàoshi
要是
xiàyǔ
jiù
le
If it rains, I won't go.
Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi nữa.
tīngjiàn
听见
wàimiàn
外面
xiàyǔ
lema
了吗?
Did you hear the rain outside?
Bạn có nghe thấy mưa rơi bên ngoài không?
yóuyú
由于
bǐsài
比赛
bèi
yáncháng
延长
le
了。
Due to the rain, the match was extended.
Do mưa, trận đấu đã bị kéo dài.
tiānqìyùbào
天气预报
shuō
jīnwǎn
今晚
huì
xiàyǔ
The weather forecast says it will rain tonight.
Dự báo thời tiết nói tối nay sẽ có mưa.
gǎnjué
感觉
shàng
hǎoxiàng
好像
yào
xiàyǔ
le
了。
It feels like it's going to rain.
Cảm giác như trời sắp mưa.
Bình luận