炸鸡
zhájī
Gà rán
Hán việt: trác kê
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gà rán
Ví dụ (3)
zhèjiādiàndezháhěncuì
Gà rán của tiệm này rất giòn.
mǎiletǒngzhá
Anh ấy mua một thùng gà rán.
zhápèi jiāojiànghěnhǎo chī
Gà rán ăn kèm tương ớt rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây