Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 炸鸡
HSK1
炸鸡
zhájī
Gà rán
Hán việt:
trác kê
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 炸鸡
炸
【zhà / zhá】
nổ, làm nổ; rán, chiên ngập dầu
鸡
【jī】
con gà, tuổi gà (con giáp)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 炸鸡
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Gà rán
Ví dụ (3)
zhè
这
jiā
家
diàn
店
de
的
zhá
炸
jī
鸡
hěn
很
cuì
脆
。
Gà rán
của tiệm này rất giòn.
tā
他
mǎi
买
le
了
yì
一
tǒng
桶
zhá
炸
jī
鸡
。
Anh ấy mua một thùng
gà rán
.
zhá
炸
jī
鸡
pèi
配
là
jiāo
辣
椒
jiàng
酱
hěn
很
hǎo
chī
好
吃
。
Gà rán
ăn kèm tương ớt rất ngon.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây