爆炸
bàozhà
Vụ nổ
Hán việt: bạc trác
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:nổ, phát nổ, bùng nổ (dân số, thông tin), vụ nổ.
Ví dụ (8)
zuótiānhuàgōngchǎngfāshēngliǎoyìqǐbàozhà爆炸shìgù
Hôm qua tại nhà máy hóa chất đã xảy ra một vụ nổ.
méiqìxièlòukěnénghuìyǐnqǐbàozhà
Rò rỉ khí ga có thể gây ra cháy nổ.
wǒmenshēnghuózàixìnxībàozhà爆炸deshídài
Chúng ta đang sống trong một thời đại bùng nổ thông tin.
rénkǒubàozhà爆炸gěidìqiúzīyuándàiláiliǎojùdàyālì
Sự bùng nổ dân số đã gây áp lực khổng lồ lên tài nguyên trái đất.
zhègexiāoxīxiàngzhàdànzàirénqúnzhōngbàozhà爆炸liǎo
Tin tức này giống như một quả bom, phát nổ giữa đám đông (gây chấn động).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI