瓶
丶ノ一一ノ丨一フフ丶
10
个
HSK 1-2
Lượng từ
Gợi nhớ
Vật bằng gốm sứ (瓦) có hai bên thành song song (并) để đựng nước, đồ gốm đựng chất lỏng chính là cái chai 瓶.
Thành phần cấu tạo
瓶
Cái chai, cái lọ
并
Tính
Gộp lại, song song / âm đọc (nằm bên trái)
瓦
Bộ Ngõa
Ngói, gốm sứ (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
瓶
Lượng từ dùng đếm chai, lọ chứa chất lỏng hoặc khí như nước, rượu, dầu ăn, giấm, nước hoa.
Cấu trúc: [Số lượng] + 瓶 + [Danh từ chỉ chai/lọ]
Ví dụ sử dụng:
一瓶水
một chai nước
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶可乐
một chai cola
一瓶酱油
một chai xì dầu
一瓶香水
một lọ nước hoa
Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cái chai, cái bình, lọ (danh từ, thường gọi là Píngzi).
Ví dụ (6)
把那个瓶子递给我。
Đưa cho tôi cái chai kia.
这是一个空瓶。
Đây là một cái chai rỗng.
我们要回收塑料瓶。
Chúng ta phải tái chế chai nhựa.
这是一个很贵的花瓶。
Đây là một cái bình hoa rất đắt tiền.
瓶盖打不开怎么办?
Nắp chai không mở được thì làm thế nào?
2
Lượng từ
Nghĩa:chai, bình, lọ (lượng từ dùng cho chất lỏng).
Ví dụ (6)
我要一瓶水。
Tôi muốn một chai nước.
我们喝了两瓶红酒。
Chúng tôi đã uống hai chai rượu vang.
这瓶香水很香。
Chai nước hoa này rất thơm.
每天喝一瓶牛奶。
Mỗi ngày uống một chai (bình) sữa.
再来一瓶啤酒!
Cho thêm một chai bia nữa!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây