Liên hệ
花瓶
huāpíng
Bình hoa
Hán việt: hoa bình
个, 对
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bình hoa
Ví dụ (3)
zhuōshangfàngzhegehuāpíng
Trên bàn đặt một bình hoa.
xiānhuāchājìnhuāpíng
Cô ấy cắm hoa tươi vào bình hoa.
zhè gehuāpíngshì lizuòde
Bình hoa này làm bằng thủy tinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI