Thúc đẩy; gấp rút
Hán việt: xúc
ノ丨丨フ一丨一ノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () giục chân () đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy .

Thành phần cấu tạo

Thúc đẩy; gấp rút
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thúc đẩy; gấp rút
Ví dụ (5)
zhèxiàngzhèng yǒuzhù jìnjīng zhǎn
Chính sách này góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế.
shí jiāntàicāng háiméizhǔn bèihǎo
Thời gian quá gấp rút, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.
qīncuīhái zikuàidiǎnshàngxué
Người mẹ hối thúc đứa trẻ đi học mau lên.
tīngdàodeqiāoménshēng pǎokāimén
Nghe thấy tiếng gõ cửa gấp rút, cô ấy lập tức chạy ra mở cửa.
lǎo shī xué shengmenàn shíwán chéngzuò
Giáo viên đôn đốc (thúc đẩy) học sinh hoàn thành bài tập đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây