Liên hệ
催促
cuīcù
thúc giục, hối thúc, đôn đốc (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, chỉ hành động tác động để người khác làm nhanh hơn).
Hán việt: thôi xúc
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thúc giục, hối thúc, đôn đốc (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, chỉ hành động tác động để người khác làm nhanh hơn).
Ví dụ (10)
 maměi tiānzǎo shangdōuyàocuī chuángshàngxué
Sáng nào mẹ cũng phải thúc giục tôi dậy để đi học.
lǎo shīcuī jiājǐn kuàizuò jiāoshànglái
Giáo viên hối thúc mọi người mau chóng nộp bài tập lên.
zàitíngdecuīxiàzhōng wán chénglerènwu
Dưới sự thúc giục không ngừng của tôi, cuối cùng anh ấy cũng hoàn thành nhiệm vụ.
hòu miànde àn bacuīqián miàndechēkuàidiǎnzǒu
Tài xế phía sau bấm còi thúc giục xe phía trước đi nhanh hơn.
jīng cuī men zàizhè  yuèzhīqiánwán chéngxiàngmù
Giám đốc đôn đốc chúng tôi bắt buộc phải hoàn thành dự án trước cuối tháng này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI