Liên hệ
促销
cùxiāo
Khuyến mãi
Hán việt: xúc tiêu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Khuyến mãi
Ví dụ (3)
shāngchǎngzhèng zàijìn xíngxiāohuódòng
Trung tâm thương mại đang tổ chức hoạt động khuyến mãi.
xiāo jiānjià pián yi便hěnduō
Trong thời gian khuyến mãi, giá rẻ hơn nhiều.
zhèxiāo gāolexiāoshòué
Lần khuyến mãi này nâng cao doanh số.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI