Hán Việt:HƯƠNG THỦY••Loại từ:Danh từ
2 chữ
禾Hòa • chữ 香+日Nhật • chữ 香+水Thủy • chữ 水
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

香水
nước hoa, dầu thơm.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nước hoa, dầu thơm.
ENTiếng Anh:Perfume, cologne.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这瓶香水的味道很好闻。
Mùi của chai nước hoa này rất thơm (dễ ngửi).
This bottle of perfume smells very nice.
#2
你今天喷香水了吗?
Hôm nay bạn có xịt nước hoa không?
Did you put on perfume today?
#3
我想送给她一瓶法国香水。
Tôi muốn tặng cô ấy một chai nước hoa Pháp.
I want to give her a bottle of French perfume.
#4
这种香水很贵。
Loại nước hoa này rất đắt.
This kind of perfume is very expensive.
#5
我不喜欢味道太浓的香水。
Tôi không thích nước hoa có mùi quá nồng.
I don't like perfume with a scent that is too strong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


