Chi tiết từ vựng
香水 【xiāngshuǐ】


(Phân tích từ 香水)
Nghĩa từ: Nước hoa
Hán việt: hương thuỷ
Lượng từ:
瓶
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
香水
味道
太
浓
了。
The perfume scent is too strong.
Mùi nước hoa quá nồng.
我
想
买
一瓶
新
的
香水。
I want to buy a new bottle of perfume.
Tôi muốn mua một chai nước hoa mới.
她
不
喜欢
那个
香水
的
味道。
She doesn't like the scent of that perfume.
Cô ấy không thích mùi nước hoa đó.
她
洒
了
香水
She sprayed perfume
Cô ấy xịt nước hoa
Bình luận