Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
rǎn
HSK 6
nhuộm, nhiễm, lây, dính (bẩn/thói xấu), ô nhiễm.
Hán Việt:NHIỄM••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶一ノフ一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+九Cửu+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

染
rǎn
Nhuộm; lây nhiễm
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (phía trên trái)
Bộ Thủy
九
Cửujiǔ
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộcmù
Cây (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nhuộm, nhiễm, lây, dính (bẩn/thói xấu), ô nhiễm.
ENTiếng Anh:To dye / To catch (a disease) / To acquire (bad habits) / To contaminate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她bǎ把tóufa头发rǎnchéng染成le了zōngsè棕色。
Cô ấy đã nhuộm tóc thành màu nâu.
She dyed her hair brown.
#2
zhè这zhǒng种bùliào布料róngyì容易diào掉sè色,huì会bǎ把bié别de的yīfu衣服rǎn染zàng脏。
Loại vải này dễ phai màu, sẽ làm nhuộm bẩn (lem màu) sang quần áo khác.
This fabric fades easily and can stain other clothes.
#3
rúguǒ如果bú不zhùyì注意wèishēng卫生,hěn很róngyì容易rǎnshàng染上jíbìng疾病。
Nếu không chú ý vệ sinh, rất dễ bị nhiễm bệnh.
If you don't pay attention to hygiene, it's easy to contract a disease.
#4
gōngchǎng工厂páifàng排放de的fèishuǐ废水rǎn染hēi黑le了zhè这tiáo条héliú河流。
Nước thải do nhà máy xả ra đã nhuộm đen con sông này.
The wastewater discharged by the factory turned this river black.
#5
wǒmen我们yào要jié洁shēn身zì自hǎo好,búyào不要rǎnshàng染上dǔbó赌博de的è恶xí习。
Chúng ta phải giữ mình trong sạch, đừng để nhiễm phải thói xấu cờ bạc.
We should conduct ourselves honorably and not pick up the bad habit of gambling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây