染
丶丶一ノフ一丨ノ丶
9
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染.
Thành phần cấu tạo
染
Nhuộm; lây nhiễm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:nhuộm, nhiễm, lây, dính (bẩn/thói xấu), ô nhiễm.
Ví dụ (8)
她把头发染成了棕色。
Cô ấy đã nhuộm tóc thành màu nâu.
这种布料容易掉色,会把别的衣服染脏。
Loại vải này dễ phai màu, sẽ làm nhuộm bẩn (lem màu) sang quần áo khác.
如果不注意卫生,很容易染上疾病。
Nếu không chú ý vệ sinh, rất dễ bị nhiễm bệnh.
工厂排放的废水染黑了这条河流。
Nước thải do nhà máy xả ra đã nhuộm đen con sông này.
我们要洁身自好,不要染上赌博的恶习。
Chúng ta phải giữ mình trong sạch, đừng để nhiễm phải thói xấu cờ bạc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây