Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
污染
对
环境
有
很大
的
影响。
Pollution has a big impact on the environment.
Ô nhiễm có ảnh hưởng lớn đến môi trường.
这条
河
很
干净,
没有
污染。
This river is very clean, without pollution.
Dòng sông này rất sạch, không bị ô nhiễm.
下雨
可以
减少
空气污染。
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
污染
会
产生
健康
问题。
Pollution can lead to health problems.
Ô nhiễm có thể tạo gây ra vấn đề sức khỏe.
这个
地区
的
污染
程度
正在
逐年
增加。
The extent of pollution in this area is increasing year by year.
Mức độ ô nhiễm ở khu vực này đang tăng lên hàng năm.
污染
造成
了
很多
健康
问题。
Pollution has caused many health issues.
Ô nhiễm đã gây ra nhiều vấn đề sức khỏe.
污染
引起
了
环境
问题。
Pollution has caused environmental issues.
Ô nhiễm đã gây ra vấn đề môi trường.
噪音
污染
影响
居民
的
生活
质量。
Noise pollution affects the quality of life for residents.
Ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của cư dân.
争取
减少
污染。
striving to reduce pollution.
nỗ lực giảm ô nhiễm.
到处
都
受到
了
污染。
Everywhere is polluted.
Khắp nơi đều bị ô nhiễm.
减少
空气污染
不仅
有利于
环境,
也
让
社会
大众
受益。
Reducing air pollution benefits not only the environment but also the public.
Giảm ô nhiễm không khí không chỉ có lợi cho môi trường mà còn mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Bình luận