Liên hệ
感染
gǎnrǎn
lây nhiễm, nhiễm (bệnh/trùng), truyền cảm, ảnh hưởng, lan truyền (cảm xúc).
Hán việt: cảm nhiễm
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lây nhiễm, nhiễm (bệnh/trùng), truyền cảm, ảnh hưởng, lan truyền (cảm xúc).
Ví dụ (8)
shāngkǒu guǒ shíchǔlǐhěn róng gǎnrǎn
Vết thương nếu không xử lý kịp thời rất dễ bị nhiễm trùng.
 zhǐyǒutáidiàn nǎogǎnr ǎn感染bìngdúzhěng wǎng luòhuìtānhuàn
Cho dù chỉ có một máy tính nhiễm virus, cả mạng lưới cũng sẽ bị tê liệt.
de guānjīng shénshēnshēndegǎnr ǎn感染leshēnbiāndeměi  rén
Tinh thần lạc quan của anh ấy đã lan truyền (ảnh hưởng) sâu sắc đến mọi người xung quanh.
zhèzhǒngliúgǎnbìng yǒuhěnqiángdegǎnr ǎn感染
Loại virus cúm này có khả năng lây nhiễm rất mạnh.
zhèshì shùgǎnr ǎn感染dediànyǐng
Đây là một bộ phim có sức truyền cảm (lực hấp dẫn) nghệ thuật cực lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI