厚
一ノ丨フ一一フ丨一
9
薄
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Vách (厂) dày che mặt trời (日) cho con (子), bề dày tình cảm, dày 厚.
Thành phần cấu tạo
厚
Dày; hậu đãi
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:dày (kích thước), đậm (tình cảm), hậu hĩnh.
Ví dụ (8)
这本书太厚了,我看不完。
Cuốn sách này dày quá, tôi đọc không hết.
冬天要穿厚一点的衣服。
Mùa đông phải mặc quần áo dày một chút.
地上的雪很厚。
Tuyết trên mặt đất rất dày.
这堵墙很厚,隔音效果很好。
Bức tường này rất dày, hiệu quả cách âm rất tốt.
我们之间的感情很深厚。
Tình cảm giữa chúng tôi rất sâu đậm (dày).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây