浓厚
nónghòu
dày đặc (mây, khói), đậm đà, sâu sắc, nồng hậu, nồng nàn (hứng thú, không khí, hương vị).
Hán việt: nùng hậu
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dày đặc (mây, khói), đậm đà, sâu sắc, nồng hậu, nồng nàn (hứng thú, không khí, hương vị).
Ví dụ (8)
duìzhōng guó shǐyǒuzhenóng hòudexìng
Anh ấy có niềm hứng thú sâu sắc đối với lịch sử Trung Quốc.
jié jiānjiēxiǎoxiàngchōng mǎnlenóng hòudeqìng fēn
Trong dịp lễ, khắp các hang cùng ngõ hẻm tràn ngập bầu không khí vui mừng nồng đậm.
tiān kōngzhōngmǎnlenóng hòudeyúncéng
Trên bầu trời phủ đầy những lớp mây dày đặc.
zhèdàocàiyǒunóng hòude fāngfēng wèi
Món ăn này mang hương vị địa phương rất đậm đà.
menzhījiānyǒuzhenóng hòudezhànyǒuqíng
Giữa họ có tình chiến hữu vô cùng sâu sắc (thắm thiết).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây