深厚
shēnhòu
Sâu đậm, chặt chẽ
Hán việt: thâm hậu
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sâu đậm, chặt chẽ
Ví dụ (3)
menyǒushēnhòudeyǒu
Họ có tình bạn sâu đậm.
zhèzuòchéng shìyǒushēnhòudewén huàchuán tǒng
Thành phố này có truyền thống văn hóa sâu dày.
duìjiā xiāngyǒushēnhòudegǎn qíng
Anh ấy có tình cảm sâu đậm với quê hương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây