yǒng
Dũng cảm
Hán việt: dũng
フ丶丨フ一一丨フノ
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Sức () mạnh vượt () qua nỗi sợ, can đảm đối mặt, dũng cảm .

Thành phần cấu tạo

yǒng
Dũng cảm
Dũng
Ống / âm đọc (phía trên)
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Dũng cảm
Ví dụ (5)
shìyígèyǒnggǎndenánhái
Cậu ấy là một chàng trai dũng cảm.
miànduìkùnnánwǒmenxūyàoyǒngqì
Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần có lòng dũng cảm.
wǒmenyàoyǒngyúchéngrèncuòwù
Chúng ta phải dũng cảm thừa nhận sai lầm.
shìbǎowèiguójiādeyǒngshì
Anh ấy là một dũng sĩ bảo vệ đất nước.
zhànshìmenfènyǒngxiàngqián
Các chiến sĩ dũng cảm tiến về phía trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI