Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yǒng
HSK 3
Dũng cảm
Hán Việt:DŨNG••Loại từ:Tính từ
9 nét
フ丶丨フ一一丨フノ
Không dùng lượng từ riêng
甬Dũng+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

勇
yǒng
Dũng cảm
甬
Dũngyǒng
Ống / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lựclì
Sức (phía dưới)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Người có nguồn sức lực (力) dồi dào luôn sẵn sàng vươn lên (甬) đối diện với mọi thử thách hiểm nguy là phẩm chất gan dạ, dũng cảm (勇).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Dũng cảm
ENTiếng Anh:brave, courageous, valiant
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yí一gè个yǒnggǎn勇敢de的nánhái男孩。
Cậu ấy là một chàng trai dũng cảm.
He is a brave boy.
#2
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们xūyào需要yǒngqì勇气。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần có lòng dũng cảm.
We need courage in the face of difficulties.
#3
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于chéngrèn承认cuòwù错误。
Chúng ta phải dũng cảm thừa nhận sai lầm.
We must be brave enough to admit our mistakes.
#4
tā他shì是bǎowèi保卫guójiā国家de的yǒngshì勇士。
Anh ấy là một dũng sĩ bảo vệ đất nước.
He is a warrior who defends the country.
#5
zhànshì战士men们fènyǒng奋勇xiàngqián向前。
Các chiến sĩ dũng cảm tiến về phía trước.
The soldiers charged forward bravely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây