勇气
yǒngqì
dũng khí, sự can đảm, lòng dũng cảm.
Hán việt: dũng khí
,
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dũng khí, sự can đảm, lòng dũng cảm.
Ví dụ (8)
hěnpèi deyǒng
Tôi rất khâm phục dũng khí của anh ấy.
yàoyǒng miàn duìkùn nán
Bạn phải lấy hết can đảm (đánh dũng khí lên) để đối mặt với khó khăn.
chéngr èncuò yàohěndeyǒng
Thừa nhận lỗi lầm cần có sự can đảm rất lớn.
zhègěile zǒuxiàdeyǒng
Điều này đã cho tôi dũng khí để tiếp tục bước đi.
menyàoyǒuzhànshèng qièkùn nándeyǒng
Chúng ta cần phải có lòng dũng cảm để chiến thắng mọi khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây